Dế Mèn Phiêu Lưu Ký (Record no. 6575)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01228nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070453.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-19 13:30:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786042030540 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T627-H68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tô Hoài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dế Mèn Phiêu Lưu Ký |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tô Hoài |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Kim Đồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dế Mèn Phiêu Lưu Ký là tác phẩm nổi tiếng viết về loài vật dành cho thiếu nhi của nhà văn Tô Hoài, ông rất hiểu tư duy trẻ thơ, kể với chúng theo cách nghĩ của chúng, lí giải sự vật theo lô gích của trẻ. Hơn thế, với biệt tài miêu tả loài vật, Tô Hoài dựng lên một thế giới gần gũi với trẻ thơ. Khi cần, ông biết đem vào chất du ký khiến cho độc giả nhỏ tuổi vừa hồi hộp theo dõi, vừa thích thú khám phá. Viết về loài vật, Tô Hoài muốn nói đến cuộc sống con người... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện thiếu nhi Việt Nam -- Thế kỷ 20. |
| 957 ## - | |
| -- | 220104PXM |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6575 | 0.00 | Sách |