Trường Chức Vụ (Biểu ghi số 6576)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01125nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070453.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-01-19 13:35:43
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046128496
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 62000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P324-N58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ng, Paul
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Trường Chức Vụ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title School of ministry / S.O.M
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Paul Ng. Hội Thánh Glad Tidings
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q.1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 425tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách gồm 8 phần là những bài học về Đức Thánh Linh, Những sự dạy dỗ nền tảng, Môn đệ hóa, Ngợi khen và thờ phượng, Chức vụ, Lãnh đạo và quản trị, Gia đình Cơ Đốc, Mở mang Hội Thánh… nhằm trang bị Lời Chúa và hướng dẫn các mục vụ cho mục sư, lãnh đạo Hội Thánh và nhân sự … trong chức vụ chăn bầy...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Công tác của mục sư
957 ## -
-- 220104PXM
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-6576 0.00 Sách