Đời hay Đạo (Record no. 6579)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01478nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070453.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-19 13:46:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045254134 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.0404 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bevere, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời hay Đạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Good or God? : Tại sao đời mà không có đạo thì chưa đủ? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Bevere. Ngô Minh Hòa dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 300tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Accompanying material | CD |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Đời hay Đạo? không chỉ là một cuốn sách, mà là một thông điệp thúc đẩy mọi người tham gia vào phong trào thánh khiết khắp thế giới. Cuốn sách này không chỉ yêu cầu bạn phải thay đổi hành vi của mình mà nó còn giúp bạn tương giao với Chúa ở bình diện mà sẽ mang lại sự thay đổi trong mọi khía cạnh của cuộc sống bạn.... Cuốn sách cũng có phần tĩnh nguyện và câu hỏi thảo luận... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công việc, xã hội |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thuận phục Chúa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6685/doi-hay-dao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6685/doi-hay-dao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 220104PXM | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6579 | 0.00 | Sách |