Tạo Hóa và Tiến Hóa (Record no. 6582)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01310nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070453.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-01-19 13:58:52 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.7652 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-D65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doherty, Sam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tạo Hóa và Tiến Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Doherty. CEF |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích của loạt bài học Tạo Hóa Hay Tiến Hóa là dạy cho các em biết Đức Chúa Trời là Đấng Sáng Tạo, Ngài tạo dựng mọi loài vật sống bao gồm cả con người, một cách trực tiếp và tức thì, còn thuyết tiến hóa là hoàn toàn sai trật đồng thời giúp các em nhận thấy giá trị và sự xác thực của Kinh Thánh, là lời Đức Chúa Trời. Tài liệu cũng giúp cho giáo viên nhận thức rõ điều Kinh Thánh bày tỏ về chủ đề này và sau đó trang bị cho giáo viên khả năng trình bày với các em về sự sáng tạo là sự thật... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và khoa học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Biện giải. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự sáng tạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mục vụ thiếu nhi |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 220104PXM |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6582 | 0.00 | Sách |