Nguyễn Cư Trinh (1716 - 1767) - Quê Hương, Thời Đại và Sự Nghiệp (Record no. 661)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01428nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065805.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:22:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049435157 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.702 72 092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-B22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Bang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyễn Cư Trinh (1716 - 1767) - Quê Hương, Thời Đại và Sự Nghiệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ Bang (ch.b.),...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 343tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh, bảng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Hội Khoa học Lịch sử tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Gồm các bài viết, bài tham luận tìm hiểu về quê hương, gia thế, thời đại cũng như sự nghiệp chính trị, quân sự, ngoại giao, văn hoá, văn chương... của danh nhân Nguyễn Cư Trinh. Qua đó, đưa ra những đề xuất giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị di sản lịch sử và văn hóa Nguyễn Cư Trinh đối với tỉnh Thừa Thiên Huế và các địa phương liên quan |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Cư Trinh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu sử |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Bang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/663/nguyen-cu-trinh-que-huong-thoi-dai-su-nghiep.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/663/nguyen-cu-trinh-que-huong-thoi-dai-su-nghiep.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-661 | 0.00 | Sách |