Niềm Tin Căn Bản (Biểu ghi số 6727)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00918nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070504.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-10 10:26:07 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.99 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm Tin Căn Bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Lưu hành nội bộ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 24tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách bao gồm các giáo lý căn bản về niềm tin Cơ Đốc mà người tin Chúa (đạo Tin Lành) cần nắm vững, thường được dùng để dạy trong lớp Giáo lý chuẩn bị Báp-têm. Nội dung như sau: Đức Chúa Trời, Chúa Giê-xu Christ, Đức Thánh Linh, Sự Cứu rỗi, Kinh Thánh, Cầu nguyện, Truyền giáo, Hội Thánh, Bài Cầu nguyện chung, Bài Tín điều các sứ đồ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý căn bản |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6727 | 0.00 | Sách |