Câu Chuyện dành cho Thiếu Nhi (Record no. 6728)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01318nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070504.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-10 10:30:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045280386 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B663-H83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoskins, Bob |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Câu Chuyện dành cho Thiếu Nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách Hy Vọng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bob Hoskins. Dịch giả: Hiệp hội sách Hy Vọng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x13.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này sẽ giúp phụ huynh và các em hiểu được Đức Chúa Trời rất yêu thương con người và Chúa muốn có mối liên hệ với chúng ta. Các câu chuyện và hoạt động trong sách sẽ đưa chúng ta vào một chuyến phiêu lưu qua Câu Chuyện Lớn của Đức Chúa Trời đồng thời giúp cho chúng ta sống cuộc đời có ý nghĩa khi biết và đi theo Đức Chúa Giê-xu... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6838/7261.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6838/7261.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6728 | 0.00 | Sách |