Bí Quyết Thành Công Của Solomon (Record no. 6764)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01573nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070506.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-02-11 13:57:39
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 893074109477
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 88000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.88
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu R639-J46
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Jeffress, Robert
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bí Quyết Thành Công Của Solomon
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title 10 Chìa khóa mở cánh cửa thành công phi thường
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Robert Jeffress. Ngọc Tuấn dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Từ Điển Bách Khoa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 247tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Mọi người đều khao khát thành công. Thế nhưng, ít người trong chúng ta từng trải nghiệm nó liên tục và thực sự đáng kể. Thượng Đế muốn bạn thành công ngay trong cuộc đời này, thay vì phải chờ đến khi bước qua thế giới bên kia, để bạn có thể `thịnh vượng trong mọi thứ` III Giăng 2. Bí Quyết Thành Công Của Solomon chỉ ra mười nguyên tắc của Solomon trong Châm Ngôn, sẽ đem lời hứa đến trong tầm tay của bạn, tuy con đường có gian nan nhưng dẫn tới thành quả phi thường.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Quản trị
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kỹ năng sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6881/bi-quyet-thanh-cong-cua-salomon-2013.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6881/bi-quyet-thanh-cong-cua-salomon-2013.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Huỳnh Hà Hồng Phúc
957 ## -
-- 21.10.01 Agape
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-6764 0.00 Sách