Trông Đợi Đức Chúa Trời (Record no. 6766)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01287nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070507.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-11 14:19:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A562-M98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Murray, Andrew |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trông Đợi Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Waiting On God |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Andrew Murray. Trương Văn Hoàng dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 120tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tài liệu suy gẫm về sự `Trông đợi Đức Chúa Trời`, gồm 31 bài dùng cho 31 ngày trong một tháng. Tác giả Andrew Murray cho rằng tín hữu cần hiểu rõ hơn về sự trông đợi Đức Chúa Trời trong sự thờ phượng, cần hiểu rõ ý nghĩa về sự hiện diện của Ngài, về mối thông công trực tiếp với Ngài, về sự tùy thuộc hoàn toàn vào Ngài, xem đó là mục tiêu nhất định của mỗi người... Qua tài liệu này, tác giả mong muốn hướng dẫn bạn đọc phương cách giải quyết mọi nhu cầu của mình bằng chính kinh nghiệm `Trông đợi Đức Chúa Trời` một cách cá nhân... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tĩnh nguyện hằng ngày |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6766 | 0.00 | Sách |