Cựu Ước Lược Khảo (Record no. 6791)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01938nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070508.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-14 15:38:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F852-G84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Greve, Fred J. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cựu Ước Lược Khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách Hướng Dẫn Nghiên Cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Fred J. Greve |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 299tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới Thiệu Khóa Trình PHẦN MỘT: NHỮNG KHỞI ĐIỂM Bài 1. Giới Thiệu Về Cựu Ước Bài 2. Những khởi điểm: Cõi vũ trụ, con người và sự cứu chuộc Bài 3. Thời Kỳ Các Tổ Phụ PHẦN HAI: DÂN Y-SƠ-RA-ÊN Bài 4. Dân Thành của Đức Chúa Trời Bài 5. Sự Chiếm Lấy Xứ Ca-na-an Bài 6. Những Thời Kỳ Chuyển Tiếp PHẦN BA: SỰ NỔI LÊN VÀ SỰ SUY TÀN CỦA VƯƠNG QUỐC Bài 7. Sự Thống Nhất Y-sơ-ra-ên Dưới Triều Đa vít và Sa-lô-môn Bài 8: Nước Phía Bắc Và Sự Tàn Lạc Bài 9.: Nước Phía Nam Và Sự Lưu Dầy Bài 10. Sự Lưu Đày Và sự Khôi Phục của Dân Do thái PHẦN BỐN: CÁC NHÀ THÔNG GIÁO VÀ CÁC TIÊN TRI Bài 11. Sự diễn giải cuộc sống bằng thơ ca Bài 12: Các Tiên Tri Lớn: Ê-sai và Giê-rê-mi Bai 13. Các Tiên Tri Lớn: Ê-xê-chi-ên và Đa-ni-ên Bài 14. Các Tiểu Tiên Tri: Vào khoảng 830 - 625 T.C Bài 15. Các Tiểu Tiên Tri: Vào khoảng 621 - 430 T.C |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- Giải kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh Thánh lược khảo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Schultz, Samuel J. |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6910/cuu-uoc-luoc-khao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6910/cuu-uoc-luoc-khao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6791 | 0.00 | Sách |