Cách Yêu Mến Học Kinh Thánh (Record no. 6793)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01272nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070509.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-14 15:51:28 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K43-B88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brown, Kevin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cách Yêu Mến Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kevin Brown. B.E.E. Viet Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 166tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình này dạy phương pháp học Kinh Thánh quy nạp. Đặc trưng của học Kinh Thánh quy nạp là quan sát cẩn thận bản văn Kinh Thánh để giải nghĩa chính xác Lời Chúa, để hiểu đúng Lời Chúa và áp dụng Lời Ngài vào đời sống... Sách gồm 12 bài học và 3 phụ lục. Mỗi bài có phần cụ thể của Mục tiêu bài học, Đọc Kinh Thánh, Câu Kinh Thánh thuộc lòng, Dàn bài, và Gợi ý cho giáo viên... Phần Phụ lục giúp sinh viên nghiên cứu nhiều loại văn thể Kinh Thánh khác nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp nghiên cứu Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Học Kinh Thánh quy nạp |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6793 | 0.00 | Sách |