Từ Điển Văn Hoá Truyền Thống Các Dân Tộc Thái - Tày - Nùng (Record no. 682)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01408nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065807.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:22:45
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046237174
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 180000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.89591
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thị Việt Thanh, Vương Toàn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ Điển Văn Hoá Truyền Thống Các Dân Tộc Thái - Tày - Nùng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thị Việt Thanh, Vương Toàn (ch.b.), Cầm Trọng...
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 507tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khảo cứu và miêu tả hơn 600 mục từ phản ánh các phạm trù, khái niệm, sự vật, hiện tượng gắn với các hoạt động văn hoá truyền thống của dân tộc thiểu số Tày - Nùng - Thái: Ăn mặc, cư trú, các phong tục, lễ nghi, tập quán gắn với vòng đời, các nghi lễ, điều cấm kỵ trong sinh hoạt tôn giáo, tín ngưỡng...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc Thái
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc Nùng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc Tày
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thị Việt Thanh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/684/tu-dien-van-hoa-truyen-thong-cac-dan-toc-thai-tay-nung.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/684/tu-dien-van-hoa-truyen-thong-cac-dan-toc-thai-tay-nung.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-682 0.00 Sách