Hôn Nhân Thánh (Biểu ghi số 6823)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01958nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070511.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-16 09:51:00 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G244-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, Gary |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hôn Nhân Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sẽ Ra Sao Nếu Thượng Đế Thiết Lập Hôn Nhân để Khiến Bạn Trở Nên Thánh Khiết Hơn là Hạnh Phúc? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gary Thomas |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 327tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hôn nhân thánh được xếp vào loại tác phẩm kinh điển đương đại. Cách suy nghĩ vô cùng độc đáo và truyền cảm, xem hôn nhân như một kỷ luật thuộc linh, đã ảnh hưởng đến rất nhiều nhà lãnh đạo Hội Thánh nổi tiếng, các giáo sư và hàng ngàn đọc giả trên khắp thế giới. `Mục lục: 1. Thách thức lớn nhất của trên đời 2. Tìm gặp Đức Chúa Trời trong hôn nhân 3. Học tập yêu thương 4. Sự tôn kính Thánh Khiết 5. Sự tôn kính Thánh Khiết 6. Sự thanh tẩy trong hôn nhân 7. Cuộc hành trình thiêng liêng 8. Cuộc chiến đấu thiêng liêng 9. Hướng về phía trước 10. Xin khiến con nên tôi tớ 11. Thánh nhân trong đời sống chăn gối 12. Sự hiện diện Thánh 13. Sứ mệnh thiêng liêng` |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác Tiếng Anh: Sacred Marriage |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tình yêu -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tình yêu - hôn nhân - gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Cơ Đốc |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 20210802120955328.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6942/hon-nhan-thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6942/hon-nhan-thanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Total renewals | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 2 | 1 | TVCD.002995 | 09/05/2026 | 09/04/2026 | 0.00 | Sách |