Cuộc Đời Chúa Cứu Thế (Record no. 6833)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01722nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070511.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-16 10:58:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.96 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C973-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Phòng Giáo Dục Thần Học Mở Rộng |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phòng Giáo Dục Thần Học Mở Rộng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Đời Chúa Cứu Thế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | theo Phúc Âm Ma-thi-ơ : Bài học căn bản dành cho người hầu việc Chúa. Tài liệu của người trưởng trung tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Văn Phòng Giáo Dục Thần Học Mở Rộng. Giáo Hạt Tin Lành Việt Nam Hoa Kỳ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q,V, P.II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển V, phần II: Năm Khổ nạn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 58tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Sách photo bìa xanh dương, nhưa trong |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này soạn đặc biệt cho người trưởng trung tâm song song với quyển V, Bài Học Căn Bản Dành Cho Người Hầu Việc Chúa (Cuộc Đời Chúa Cứu Thế theo Phúc Âm Ma-thi-ơ), trong chương trình Thần Học Mở Rộng. Tài liệu này có hai mục đích, trước hết giúp người trưởng trung tâm cách thức hướng dẫn buổi họp nhóm và thứ hai là trang bị kiến thức để hướng dẫn thảo luận các bài học hàng tuần một cách có hiệu quả. Bộ tài liệu hướng dẫn gồm 6 quyển, đây là quyển V, phần II: Năm Khổ nạn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đấng Christ học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Cuộc đời Chúa Cứu Thế |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cuộc đời Chúa Cứu Thế |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6833 | 0.00 | Sách |