Cay Đắng Mùi Đời (Record no. 686)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01316nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065807.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:22:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049604508 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 69000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92233 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-C45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Biểu Chánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cay Đắng Mùi Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Biểu Chánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 284tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên thật tác giả: Hồ Văn Trung |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cay Đắng Mùi Đời thuật lại câu chuyện lưu lạc của một đứa bé con nhà giàu (con ông bà hội đồng Phan Thanh Nhàn), song bị vợ bé của cha âm mưu với chú đoạt gia tài, đem vứt bỏ ngay lúc sơ sinh. Một người đàn bà nhà quê (chị Ba Thời) có chồng là anh Hữu đi làm ăn xa xí được đem về nuôi, đặt tên là Ðược. Thằng Được lên chín thì anh Hữu trở về, anh ta bán nó cho Trần Cao Ðàng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/688/688/cay-dang-mui-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/688/688/cay-dang-mui-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-686 | 0.00 | Sách |