Sự Cầu Nguyện (Record no. 6973)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01208nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070521.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-24 14:16:21 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R111-T69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Torrey, R.A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kinh Thánh dạy về Sự Cầu Nguyện : Tài liệu học tập Truyền Đạo Sâu Rộng. Tất cả cho người chưa được cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | R.A. Torrey |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành. Hộp thơ 329 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 63tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả dùng lời Kinh Thánh để giải thích tầm quan trọng của sự cầu nguyện, là điều không thể thiếu của nếp sống Cơ Đốc nhân và hướng dẫn cách thức cầu nguyện. Nội dung sách: I. Ai được Đức Chúa Trời nghe lời cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cầu nguyện |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1969_Su_cau_nguyen_Tai_lieu_hoc_tap_truyen_dao_sau_rong.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/su_cau_nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/su_cau_nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6973 | 0.00 | Sách |