Hi Sinh (Record no. 6975)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01677nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070521.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-24 14:50:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.834 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H848-G96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Guiness, Howard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hi Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lời thách thức cho các thanh niên Cơ Đốc : Tài liệu học tập Truyền Đạo Sâu Rộng. Tất cả cho người chưa được cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Howard Guiness |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành. Hộp thơ 329. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 70tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách được thành hình với nhiều vất vả và đau đớn của riêng tác giả, là hình ảnh của một hài nhi cường tráng đã trưởng thành mạnh mẽ, đem lại ý nghĩa sâu xa cho tác giả trong đời sống Cơ Đốc của ông. Sách được dành tặng cho sinh viên ở nhiều nước, là lời thách thức cho các thanh niên Cơ Đốc. Được viết cách đây 25 năm, sách này muốn nói riêng với một thế hệ sinh viên có quan điểm khác xa với giới sinh viên ngày nay, vì vậy liệu sách có lỗi thời?... Nhưng tác giả đã quyết định không viết lại khi tái bản sách này,... Nội dung sách gồm: Lời nói đầu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Yêu thương và Phục vụ |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | Tai_lieu_hoc_tap_truyen_dao_sau_rong_Loi_thach_thuc_Thanh_nien_Hy_Sinh.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/30/hi_sinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/30/hi_sinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-6975 | 0.00 | Sách |