Mặt trời trong kinh Vedas và văn học Iran cổ đại./ (Record no. 7005)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01176nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070523.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-26 10:30:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Moghaddam, Sayyed Hassan Alamdar |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mặt trời trong kinh Vedas và văn học Iran cổ đại./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Moghaddam, Sayyed Hassan Alamdar |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết trình bày về việc Mặt Trời có vị trí rất quan trọng trong văn học Iran cổ đại thời Vedas. Nó được biết đến qua hai cái tên trong các bài thánh ca Veda là Surya và Savitr. Mặt Trời là tên của một vị thần Iran cổ đại và nó là tên của một Yazata trong cuốn sách Avesta. Các nhà sử học Hy Lạp đã đề cập về người Iran là những người luôn tôn trọng Mặt Trời và Mặt Trời tỏa sáng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Iran -- Tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (198), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16 - 33 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (198), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7005 | 0.00 | Sách |