Sự thiêng hóa con bò trong Hindu giáo./ (Record no. 7007)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01012nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070523.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-26 10:35:53 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Korom, Frank J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự thiêng hóa con bò trong Hindu giáo./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Korom, Frank J |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết nhìn nhận lại một cuộc tranh luận diễn ra trong các ngành khoa học xã hội về `con bò thiêng` với mục đích suy ngẫm về sinh thái. Tác giả đưa ra một số nhận xét có tính lý thuyết về sự cần thiết đối với các nhà nghiên cứu về tôn giáo, dựa trên việc xem xét bản thân con bò theo quan điểm Hindu giáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hindu giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (198), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 34 - 61 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (198), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7007 | 0.00 | Sách |