Ngọn lửa thiêng và Agni: Bái hỏa giáo mang tính toàn cầu trong thời cổ đại: Thông điệp từ tổ tiên về nguồn gốc tâm linh của chúng ta./ (Record no. 7008)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01147nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070523.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-26 10:39:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shastry, Vamadava |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngọn lửa thiêng và Agni: Bái hỏa giáo mang tính toàn cầu trong thời cổ đại: Thông điệp từ tổ tiên về nguồn gốc tâm linh của chúng ta./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Shastry, Vamadava |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bái hỏa giáo là tôn giáo đầu tiên của chúng ta được người thượng cổ gây dựng từ những đám lửa đầu tiên của họ và cảm nhận được bí ẩn lớn của cuộc sống. Bài viết nhằm làm rõ vấn đề chính là Bái hỏa giáo mang tính toàn cầu trong thời cổ đại, nhấn mạnh việc nghiên cứu trường hợp của Kinh Veda. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Veda |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (198), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 62 - 72 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (198), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7008 | 0.00 | Sách |