Gita - Chí Tôn Ca trong triết lý chính trị của Mahatma Gandhi (Record no. 7011)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01166nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070524.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-02-26 10:47:05 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Ngọc Thúy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Gita - Chí Tôn Ca trong triết lý chính trị của Mahatma Gandhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Ngọc Thúy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Triết lý chính trị của Mahatma Gandhi được hướng dẫn bởi tôn giáo. Nhưng tôn giáo trong Gandhi không phải là một tôn giáo cụ thể mà nó là sự tổng hòa của nhiều tôn giáo. Gita là một trong những nguồn văn học quan trọng nhất để tìm hiểu triết học Hindu giáo. Bài viết trình bày triết lý chính trị của Gandhi dựa trên Gita trong công cuộc lãnh đạo phong trào bất bạo động giành độc lập của Ấn Độ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hindu giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (198), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 122 - 136 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (198), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7011 | 0.00 | Sách |