Văn Hoá Phật Giáo trong Đời Sống của Người Việt Ở Lào (Record no. 704)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01017nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065808.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:23:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046857112
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 125000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.309
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Thoàn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Văn Hoá Phật Giáo trong Đời Sống của Người Việt Ở Lào
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Văn Thoàn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn hoá Văn nghệ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 307tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu quá trình du nhập và phát triển của Phật giáo của người Việt ở Lào, đặc điểm và vai trò Phật giáo trong đời sống văn hoá của người Việt ở Lào
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Phật giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Phật giáo -- Văn hóa -- Việt Nam
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đời sống người Việt
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-704 0.00 Sách