8 Cột Trụ Của Sự Cứu Rỗi (Record no. 7081)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01318nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070528.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-01 14:42:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H292-F87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Freligh, Harold M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 8 Cột Trụ Của Sự Cứu Rỗi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Harold M. Freligh. Thiên Dân dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành Saigon 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 143tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tài liệu nghiên cứu khái quát về các mục mà Thần đạo học gọi là Triết lý Cứu thục, hay nói nôm na, là lẽ đạo về sự Cứu rỗi. Những bài học trong sách này sẽ giúp mở rộng phạm vi hiểu biết sâu nhiệm hơn về sự Cứu rỗi của Đức Chúa Jêsus Christ và nhờ đó đẩy mạnh sự tiến triển thuộc linh của mình. Sách gồm 9 chương: Sự Hối cải |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý căn bản 2. Giáo lý Cứu thục học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/30/8_cot_tru_cua_su_cuu_roi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/30/8_cot_tru_cua_su_cuu_roi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7081 | 0.00 | Sách |