8 Cột Trụ Của Sự Cứu Rỗi (Record no. 7086)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01256nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070529.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-03-01 15:08:40
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 234.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H292-F87
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Freligh, Harold M.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 8 Cột Trụ Của Sự Cứu Rỗi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Harold M. Freligh. Thiên Dân dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà in Tin Lành Saigon 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1973
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 143tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là tài liệu nghiên cứu khái quát về các mục mà Thần đạo học gọi là Triết lý Cứu thục, hay nói nôm na, là lẽ đạo về sự Cứu rỗi. Những bài học trong sách này sẽ giúp mở rộng phạm vi hiểu biết sâu nhiệm hơn về sự Cứu rỗi của Đức Chúa Jêsus Christ và nhờ đó đẩy mạnh sự tiến triển thuộc linh của mình. Sách gồm 9 chương: Sự Hối cải
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo lý căn bản 2. Giáo lý Cứu thục học
856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Electronic name 1973_8_Cot_tru_cua_su_cuu_roi.pdf
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2022/3/20220326115421982/1973_8_Cot_tru_cua_su_cuu_roi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2022/3/20220326115421982/1973_8_Cot_tru_cua_su_cuu_roi.jpg</a>
Link text Cover Image
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 234.3 TVCD.006216 10/06/2026 11/05/2026 11/05/2026 0.00 Sách