Bão Táp Triều Trần (Record no. 709)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01164nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065809.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:23:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045650349 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 141000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92233 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-H15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Quốc Hải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bão Táp Triều Trần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết lịch sử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng Quốc Hải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.4 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Huyết chiến Bạch Đằng |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 7 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 462tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đuổi quân Mông Thát, Thăng Long nổi giận, Huyết chiến Bạch Đằng tái hiện liên tiếp ba cuộc kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên của dân tộc ta và các chiến thắng đó đã ghi đậm dấu ấn võ công oanh liệt của nhà Trần. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/711/bao-tap-trieu-tran-tap-4.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/711/bao-tap-trieu-tran-tap-4.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-709 | 0.00 | Sách |