Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản (Record no. 71)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01331nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065725.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:14:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 75000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 428.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S615-C45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sineva Chang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Dành cho học sinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sineva Chang
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q.5
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 135tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 26cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp cho người học những kiến thức ngữ pháp nhất định. Phần Notes for you mở đầu mỗi bài học được trình bày một cách chi tiết, rõ ràng và sinh động giúp người học dễ hiểu, dễ nắm bắt kiến thức trọng tâm của bài học. Với những bài tập đa dạng kèm theo, người học có thể củng cố một cách hiệu quả những kiến thức đã lĩnh hội.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: Elementary grammar
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chang, Sineva
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Anh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngữ pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Học sinh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/72/elementary-grammar-workbook-5.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/72/elementary-grammar-workbook-5.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-71 0.00 Sách