Việc Của Đức Giê-hô-va (Record no. 7127)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01706nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070531.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-03 14:01:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.022 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T871-T72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương Văn Tốt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việc Của Đức Giê-hô-va |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cuộc phấn hưng tại Nam Thượng Hạt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương Văn Tốt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ Quan Xuất Bản Tin Lành Saigon 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 72tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm `Việc của Đức Giê-hô-va,” thuật lai chi tiết nhiều Hội Thánh Nam Thượng hạt được Chúa thăm viếng bắt nguồn từ cuộc phục hưng tại Thần Học Viện Nha Trang. Rất nhiều dấu kỳ phép lạ xảy ra minh chứng về lửa Đức Thánh Linh bùng cháy giữa vòng người dân tộc. Tác giả rút được bài học rằng: Trước hết Thánh Linh của Đức Chúa Trời giáng xuống nơi nào Ngài muốn. Ngài cầm quyền tể trị tất cả những hành động của chính Ngài. Chúng ta không thể giục Ngài hành động. Tuy nhiên Kinh Thánh cũng khích lệ chúng ta khẩn thiết cầu xin (Mat 11:12). Đừng để tinh thần bảo thủ truyền thống và sự cứng lòng ngăn trở sự phục hưng. Nếu muốn được phục hưng, chúng ta cần chuẩn bị cho Đức Thánh Linh, phải là Đức Thánh Linh chứ không phải bất cứ điều gì khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành --Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phục hưng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/13/viec_cua_Duc_Giehova_1973.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/13/viec_cua_Duc_Giehova_1973.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7127 | 0.00 | Sách |