Kinh thánh Công giáo với môi trường tự nhiên: Thiên Chúa là trung tâm (Record no. 7168)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01129nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070534.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-05 09:44:48 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương, Văn Biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh thánh Công giáo với môi trường tự nhiên: Thiên Chúa là trung tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương, Văn Biên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết dựa trên cách tiếp cận văn bản Kinh Thánh, thần học sáng thế và phương pháp thông diễn để phân tích, luận giải một số quan điểm cơ bản của Kinh Thánh Công giáo về môi trường tự nhiên. Trên cơ sở các phân tích này, tác giả cho rằng Thiên Chúa chứ không phải con người mới có vị trí trung tâm, thống trị đối với giới tự nhiên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (199), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 43 - 59 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (199), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7168 | 0.00 | Sách |