Học giả Trần Trọng Kim và phong trào chấn hưng Phật giáo ở Bắc kỳ (1939 - 1945) (Record no. 7169)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01041nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070534.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-05 09:47:43 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ninh, Thị Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Học giả Trần Trọng Kim và phong trào chấn hưng Phật giáo ở Bắc kỳ (1939 - 1945) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ninh, Thị Sinh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phong trào chấn hưng Phật giáo ở Bắc Kỳ xuất hiện nhiều gương mặt trí thức Hán học cũng như Tây học, tiêu biểu torng đó có Trần Trọng Kim. Hoạt động của ông cùng các vị trí thức khác đã góp phần tạo nên một nền Phật học vững bền cho công cuộc chấn hưng Phật giáo ở Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (199), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 60 - 77 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (199), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7169 | 0.00 | Sách |