Nghiên cứu mối quan hệ của cộng đồng người Khmer Nam Bộ với tự nhiên qua các nghi lễ tín ngưỡng truyền thống./ (Record no. 7172)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01313nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070534.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-03-05 09:51:56
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0403
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Văn Thạnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghiên cứu mối quan hệ của cộng đồng người Khmer Nam Bộ với tự nhiên qua các nghi lễ tín ngưỡng truyền thống./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn, Văn Thạnh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cộng đồng người Khmer có quá trình định cư và sinh sống lâu dài ở vùng đất Nam bộ. Trong quá trình chinh phục và cải tạo tự nhiên để sinh tồn, cộng đồng người Khmer Nam bộ không quên cầu khấn, cúng bái, thực hiện các lễ nghi truyền thống để tạ ơn các đấng siêu nhiên tối cao đã bảo vệ họ như Thờ Mẫu, Cầu cúng hồn lúa, Tết cổ truyền Chol Chnam Thmây...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Văn hóa Nam Bộ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc Việt Nam -- Người Khmer
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 7 (199), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện nghiên cứu tôn giáo
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 96 - 115
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 7 (199), 2020
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-7172 0.00 Sách