Hiện tượng tôn giáo mới trong vùng dân tộc thiểu số ở nước ta hiện nay (Record no. 7173)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01095nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070534.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-03-05 09:53:42
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0403
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê, Tâm Đắc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hiện tượng tôn giáo mới trong vùng dân tộc thiểu số ở nước ta hiện nay
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lê, Tâm Đắc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Các hiện tượng tôn giáo mới xuất hiện tại Việt Nnam từ cuối thập niên 80 của thế kỷ XX đến nay tuy đáp ứng một phần nào nhu cầu tâm linh cho một bộ phận đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng núi phía Bắc và khu vực Tây Nguyên, nhưng cũng đặt ra nhiều vấn đề đáng quan tâm về trật tự xã hội và an ninh quốc phòng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Tôn giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 7 (199), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện nghiên cứu tôn giáo
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 116 - 128
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 7 (199), 2020
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-7173 0.00 Sách