Hương Quê, Tình Nghĩa Giáo Khoa Thư và Các Truyện Khác (Record no. 718)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01255nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065809.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:23:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 115000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 334 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S698-N17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sơn Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hương Quê, Tình Nghĩa Giáo Khoa Thư và Các Truyện Khác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập truyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sơn Nam |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 457tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên thật tác giả: Phạm Minh Tày (Tài) |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hương quê là một tạp chí khuyến nông của Bộ Nông nghiệp chính quyền Sài Gòn trước đây. Ngoài những bài vở liên quan đến việc hướng dẫn nuôi trồng nông lâm thủy sản, tạp chí thường xuyên đăng trang trọng truyện ngắn của hai nhà văn Nam Bộ, một tập hợp khá thú vị từ nhiều nguồn sưu tầm, được giới thiệu nhân dịp nhà văn Sơn Nam bước vào tuổi 81-năm 2007 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/720/13.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/720/13.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-718 | 0.00 | Sách |