Tiệc Thánh (Record no. 7190)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01023nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070535.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-08 11:40:39 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.163 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S675-B22 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Sở Tu Thư Báp-tít |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiệc Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sở Tu Thư Báp-tít |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Sở Tu Thư Báp-tít. Hộp thơ 107, Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1974 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu giúp tân tín hữu có hiểu biết căn bản về Tiệc Thánh. Có hai nghi thức quan trọng được giữ trong các Hội Thánh, và chỉ có hai thôi: đó là Lễ Báp-têm và Tiệc Thánh. Những trang sách nhỏ này trình bày về nghi thức Tiệc Thánh, bao gồm: Tiệc Thánh này của ai? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tân tín hữu 2. Giáo lý căn bản |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/31/tiec_thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/31/tiec_thanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7190 | 0.00 | Sách |