Việt Nam Quốc Dân Đảng Trong Lịch Sử Cách Mạng Việt Nam (1927-1954) (Record no. 728)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01296nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065810.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:23:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049566813
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 160000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.704
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-K45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Khánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Việt Nam Quốc Dân Đảng Trong Lịch Sử Cách Mạng Việt Nam (1927-1954)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Văn Khánh
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản có sửa chữa và bổ sung
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 311tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details ảnh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày quá trình thành lập Việt Nam Quốc dân Đảng. Tư tưởng chính trị và hệ thống tổ chức của Việt Nam Quốc dân Đảng. Quá trình hoạt động từ 1927 đến 1954, khởi nghĩa Yên Bái và sự phân hoá trong Việt Nam Quốc dân Đảng. Những đánh giá và vai trò của Việt Nam Quốc dân Đảng trong lịch sử cách mạng Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cách mạng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tổ chức chính trị
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/730/viet-nam-quoc-dan-dang.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/730/viet-nam-quoc-dan-dang.jpeg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-728 0.00 Sách