Khói Trời Lộng Lẫy (Record no. 729)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01430nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065810.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:23:24
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041142091
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 50000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.92234
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T88
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Ngọc Tư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khói Trời Lộng Lẫy
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tập Truyện Ngắn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Ngọc Tư
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 4
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 141tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khói Trời Lộng Lẫy là câu chuyện tự thuật của một người con gái sống trong một xã hội ở thời kỳ trọng nam khinh nữ. Chỉ vì cô là con gái, cha cô đã bỏ mặc mẹ con cô khi cô còn rất bé. Khi lớn lên, cô xin vào làm việc trong Viện di sản thiên nhiên và con người, nơi mà công việc chủ yếu đòi hỏi sự lắng nghe và ghi lại. Lắng nghe gì ư? Và ghi lại gì ư? Lắng nghe và ghi lại những vẻ đẹp ở trên đời của cả thiên nhiên và con người, đặc biệt là những vẻ đẹp sắp đi vào dĩ vãng….
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học hiện đại
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/731/khoi-troi-long-lay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/731/khoi-troi-long-lay.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-729 0.00 Sách