Sứ mệnh những năm đầu thành lập của một số tôn giáo nội sinh ở Nam Bộ./ (Record no. 7358)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01147nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070547.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-03-19 10:14:56
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 1859-0403
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Ngọc Mai
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sứ mệnh những năm đầu thành lập của một số tôn giáo nội sinh ở Nam Bộ./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn, Ngọc Mai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thuật ngữ `tôn giáo nội sinh Nam Bộ` không còn xa lạ với những người nghiên cứu tôn giáo tại Việt Nam. Khái niệm này nhằm chỉ các tôn giáo ra đời gắn với những Ông Đạo ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. Tuy hoạt động độc lập, nhưng các tôn giáo này đều giống nhau về sứ mệnh của thời kỳ mới thành lập.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo (Nam Bộ) -- Lịch sử
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 8 (200), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện nghiên cứu tôn giáo
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 83 - 95
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 8 (200), 2020
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-7358 0.00 Sách