Quan hệ của giáo phái Soka Gakkai với Nhà nước Nhật Bản thông qua đảng chính trị Komeito./ (Record no. 7360)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01176nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070547.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-19 10:18:58 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương, Thị Kim Oanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ của giáo phái Soka Gakkai với Nhà nước Nhật Bản thông qua đảng chính trị Komeito./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương, Thị Kim Oanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự tách biệt giữa đảng phái chính trị và tổ chức tôn giáo là vấn đề quan trọng nhất của bộ máy Nhà nước dân cử. Sau Thế chiến thứ II, Nhật Bản chứng kiến sự hình thành và phát triển của giáo phái Soka Gakkai và dần dẫn đến thành lập đảng chính trị Komeito với sự `hậu thuẫn` của giáo phái này. Bài viết trình bày về mối liên hệ đặc biệt trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và chính trị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (200), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 114 - 132 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (200), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7360 | 0.00 | Sách |