Bạn Thật Sống? (Record no. 7391)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01040nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070549.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-23 14:37:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M424-T76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Toyotome, Masumi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bạn Thật Sống? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Masumi Toyotome |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đoàn Sinh Viên Tin Lành. Hộp thơ 1110 Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 24tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách đặt câu hỏi cho bạn đọc `Bạn thật sống chăng?`, có phải sự sống gói trọn trong thành công và sự nghiệp?, có phải sự sống là hưởng thụ vật chất sung sướng và đầy đủ? Tác giả chỉ ra rằng Sống là tương giao giữa cá nhân và mối tương giao tốt đẹp chính là khác biệt giữa sống và chết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo đơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/2/ban_that_song_1965.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/4/2/ban_that_song_1965.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7391 | 0.00 | Sách |