Phơi Cơn Mưa Lên Chiều (Record no. 740)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01638nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065811.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:23:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 14 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phơi Cơn Mưa Lên Chiều |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Ngọc Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Phơi cơn mưa lên chiều” là sự chuyển động, là dòng chảy, là sự dạt trôi, đôi khi lạc trôi. Tất cả các câu thơ, bài thơ đều chuyển động… Thơ của Nguyễn Ngọc Hạnh vốn là thơ của những điểm chạm cảm xúc. Những bài thơ để lại ấn tượng là bài thơ giăng mắc được những điểm chạm ấy. Cảm xúc của ký ức, từ ký ức. Đôi lúc anh có triết lý thì cũng trên cái nền cảm xúc và nỗi hoài niệm đến cạn kiệt tâm can. “Khi chạm gót nẻo đời vô ngã/ Là tôi bước tới phía sau mình/ Chân trời mờ mịt còn xa lắm/ Cho tôi dừng lại để hồi sinh”. Thật không dễ để có thể tự “bước tới phía sau mình”, nếu người không “đi” trong nỗi suy nghiệm rất bất thường, và biết “dừng lại để hồi sinh”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/742/phoi-con-mua-len-chieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/742/phoi-con-mua-len-chieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-740 | 0.00 | Sách |