Nam Sơn Thi Phẩm (Record no. 7400)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01462nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070550.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-23 16:26:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L975-M30 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Văn Mão |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nam Sơn Thi Phẩm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lưu Văn Mão |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Trung Tín |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1971 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1033227tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa / bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm trình bày những lời ngợi khen Ba Ngôi Đức Chúa Trời về công cuộc sáng tạo, về tình yêu cao xa rộng lớn của Cứu Chúa Jêsus để cứu rỗi loài người, lại cũng ngợi khen Ngài về mọi ân tứ trên bước linh trình và suốt thời gian gần 50 năm trong chức vụ giảng Tin Lành của tác giả. Tài liệu còn có phần phụ lục, trong đó phụ lục I là Tâm sự của bà Na-ô-mi và nàng Ru-tơ được tác giả phổ thơ và phụ lục II là Những bài thơ lưu niệm của Lưu Tụy, là bào huynh của tác giả Nam Sơn Thi Phẩm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/image00005.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/image00005.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7400 | 0.00 | Sách |