Về Đại Thắng Mùa Xuân Năm 1975 qua Tài Liệu của Chính Quyền Sài Gòn (Record no. 741)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01581nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065811.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:23:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045708309 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 264000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7043 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V394-G64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | nhiều tác giả |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | ThS. Phạm Thị Huệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Về Đại Thắng Mùa Xuân Năm 1975 qua Tài Liệu của Chính Quyền Sài Gòn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách tham khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | B.s.: Phạm Thị Huệ, Hà Kim Phương, Phạm Ngọc Hưng... |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính trị Quốc gia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 354tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Đầu bìa sách ghi: Bộ Nội vụ. Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước. Trung tâm Lưu trữ Quốc gia II |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp những tài liệu của chính quyền Sài Gòn về những sự kiện lịch sử diễn ra trong giai đoạn từ khi Hiệp định Pari năm 1973 được ký kết, từ thất thủ Phước Long đến phòng tuyến Phan Rang, từ cửa tử Xuân Lộc đến sự sụp đổ hoàn toàn của chính quyền Sài Gòn năm 1975 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kháng chiến chống Mỹ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chiến thắng 30 tháng 4 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Ngọc Hưng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/743/60.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/743/60.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-741 | 0.00 | Sách |