Phương Pháp Theo Dõi Việc Chứng Đạo (Record no. 7424)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01103nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070551.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-24 15:34:11 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-N17 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Hội tại Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Pháp Theo Dõi Việc Chứng Đạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu học tập truyền đạo sâu rộng : Tất cả cho người chưa được cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thánh Kinh Hội tại Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1968 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 40tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau khi đã đi phân phát Lời Chúa, chúng ta cần có kế hoạch thăm viếng chăm sóc thân hữu.Trong tập sách nhỏ này, bạn sẽ tìm thấy một phương pháp rất giản dị cho công tác theo dõi việc gieo trồng Lời Chúa nhằm đem lại kết quả mỹ mãn cho những nỗ lực truyền đạo… |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/phuong_phap_theo_doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/phuong_phap_theo_doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7424 | 0.00 | Sách |