Nhân Dân Pháp Đoàn Kết với Việt Nam (Record no. 744)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01764nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065811.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:23:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045740798 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.704 334 4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhân Dân Pháp Đoàn Kết với Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trong Đấu Tranh Thống Nhất Đất Nước (1954 - 1975) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thị Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính trị Quốc gia - Sự thật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 183tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x20cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Học viện Ngoại giao |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong các nước phương Tây đã ủng hộ Việt Nam chống đế quốc Mỹ, cứu nước, phải nhấn mạnh, nước Pháp giữ một vai trò nổi bật. Sự ủng hộ của Pháp đối với Việt Nam trong đấu tranh thống nhất đất nước rất sâu sắc, cụ thể và toàn diện. Từ chính phủ, tổng thống, chính giới, các chính đảng, đặc biệt là Đảng Cộng sản Pháp, cho đến các nhà khoa học, nhân sĩ, trí thức, tôn giáo, các tổ chức xã hội: công đoàn, thanh niên, phụ nữa… đều lên tiếng và có nhiều hành động hết sức thiết thực, phản đối Mỹ, ủng hộ Việt Nam từ trước khi xảy ra cuộc chiến cho đến khi kết thúc chiến tranh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kháng chiến chống Mỹ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | 1954 - 1975 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/746/nhan-dan-phap-doan-ket-voi-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/746/nhan-dan-phap-doan-ket-voi-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-744 | 0.00 | Sách |