Biến đổi không gian tôn giáo ở Hà Nội trong bối cảnh đô thị hóa./ (Record no. 7475)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01288nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-26 15:38:31 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Văn Chung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến đổi không gian tôn giáo ở Hà Nội trong bối cảnh đô thị hóa./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Văn Chung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đặt trong bối cảnh xã hội có nhiều biến đổi, các quá trình toàn cầu hóa về văn hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa, đời sống tôn giáo có nhiều biến đổi và các không gian tôn giáo có xu thế biến đổi theo. Bài viết có mục tiêu trả lời cho câu hỏi tại Hà Nội, những hoạt động nào dẫn đến biến đổi tôn giáo, các nhân tố chủ đạo và kết quả của việc biến đổi đó là gì? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (201), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 27 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (201), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Biến đổi không gian tôn giáo ở Hà Nội trong bối cảnh đô thị hóa. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7475 | 0.00 | Sách |