Biến đổi không gian thiêng Công giáo trong bối cảnh đô thị hóa ở Hà Nội./ (Record no. 7476)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01050nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-26 15:41:48 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô, Quốc Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến đổi không gian thiêng Công giáo trong bối cảnh đô thị hóa ở Hà Nội./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô, Quốc Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên cơ sở khảo sát thực tế và các nguồn tư liệu của Giáo hội, bài viết đề cập tới những nét chính yếu về việc biến đổi các không gian một số nhà thờ xứ, họ đạo Công giáo ở Hà Nội. Những xu hướng biến đổi này có thể thấy rõ ở góc độ trực quan và phi trực quan. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (201), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 28 - 50 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (201), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7476 | 0.00 | Sách |