Hoạt động hỗ trợ cai nghiện ma túy của đạo Tin Lành tại Trung tâm Giải cứu Aquila./ (Record no. 7477)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01019nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-26 15:45:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Phương Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoạt động hỗ trợ cai nghiện ma túy của đạo Tin Lành tại Trung tâm Giải cứu Aquila./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Phương Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết gồm các nội dung chính: khái quát chung về hoạt động hỗ trợ cai nghiện của đạo Tin Lành, giới thiệu về Trung tâm Giải cứu Aquila thuộc Hội thánh Phúc âm toàn vẹn Việt Nam và phân tích hoạt động hỗ trợ cai nghiện và phục hồi tại cơ sở này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (201), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 51 - 81 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (201), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7477 | 0.00 | Sách |