Đối tượng thờ cúng trong một số cơ sở Đạo giáo ở khu vực đồng bằng Bắc bộ ngày nay./ (Biểu ghi số 7478)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00974nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-26 15:47:41 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chu, Văn Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đối tượng thờ cúng trong một số cơ sở Đạo giáo ở khu vực đồng bằng Bắc bộ ngày nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chu, Văn Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết tập trung giới thiệu đối tượng thờ cúng hay các vị thần linh Đạo giáo đang được thờ cúng tại 3 cơ sở thuộc khu vực đồng bằng Bắc bộ, góp phần nghiên cứu thực trạng Đạo giáo tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (201), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 82 - 97 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (201), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7478 | 0.00 | Sách |