Biến đổi của đạo Bửu Sơn Kỳ Hương: Từ nhận thức tôn giáo đến thực hành nghi lễ./ (Record no. 7479)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01113nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-26 15:49:53 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thanh Bằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến đổi của đạo Bửu Sơn Kỳ Hương: Từ nhận thức tôn giáo đến thực hành nghi lễ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thanh Bằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết khái quát những biến đổi cơ bản của đạo Bửu Sơn Kỳ Hương ở Nam Bộ từ khi thành lập đến nay. Trên cơ sở các nghiên cứu đi trước và tư liệu điền dã tại xã Thới Sơn và thị xã Tân Châu, bài viết phân tích các biến đổi của đạo trong nhận thức tôn giáo, cơ cấu tổ chức và thực hành nghi lễ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghi lễ tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (201), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 98 - 124 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (201), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7479 | 0.00 | Sách |