Tôi Có Yêu Một Thiếu Nữ (Record no. 7516)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01333nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070557.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-03-29 14:49:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W231-T84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trobisch, Walter |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi Có Yêu Một Thiếu Nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | J' ai aimé une fille |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Walter Trobisch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành. Hộp thơ 329 Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1962 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 151tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những bức tâm thư trao đổi giữa hai thanh niên thiếu nữ Phi Châu và vị mục sư của họ do tác giả sưu tập. Các vấn đề về tình yêu đôi lứa được nêu ra trong các bức thư rất thân mật và thành thật vì những người viết ra chúng, khi viết, đã không hề nghĩ rằng những điều họ trao đổi nhau sẽ được in thành sách! Những lời khuyên trong sách đã giúp đỡ họ và ngày nay cũng có thể ích lợi cho nhiều người khác..... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Hôn nhân gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hôn nhân gia đình |
| 856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Electronic name | 1962_Toi_co_yeu_mot_thieu_nu.pdf |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/toi_co_yeu....jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/3/29/toi_co_yeu....jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-7516 | 0.00 | Sách |