Kim Liên Một Thuở (Record no. 756)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01558nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065812.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:23:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047756315 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 115000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92284 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-C53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Công Chiến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kim Liên Một Thuở |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ký Ức Hà Nội Từ Những Khu Nhà Cũ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Công Chiến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 279tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là một trong những khu tập thể đầu tiên ở Hà Nội, được xây dựng từ năm 1959, khu tập thể Kim Liên như một nhân chứng lịch sử đánh dấu những thay đổi của Hà Nội nói riêng và miền Bắc nói chung.Với thế hệ 6x, 7x, 8x sinh ra và lớn lên ở Hà Nội khu tập thể là cả một ký ức tuổi thơ sống động và ngập tràn kỷ niệm. Gia đình tác giả là một trong những cư dân đầu tiên của khu tập thể “cao cấp nhất Hà Nội” thời bấy giờ. Chỉ riêng điều đó thôi cũng đủ khiến người ta nhớ mãi, muốn lưu giữ lại tài sản quý giá nhất của gia đình để hoài niệm về một Hà Nội qua những khu nhà cũ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/758/758/kim-lien-mot-thuo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/758/758/kim-lien-mot-thuo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-756 | 0.00 | Sách |